gọn mắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: gọn mắt (Tính từ)
(Khẩu ngữ) có vẻ gọn gàng, tạo cảm giác dễ nhìn và dễ chịu.
- 1."Căn phòng rất gọn mắt."
- 2."Bộ đồ này thật gọn mắt và thanh lịch."
- 3."Ngôi nhà nhỏ ấy thật sự gọn mắt và ấm cúng."
Lưu ý khi sử dụng "gọn mắt"
Lưu ý về tính từ
"gọn mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "gọn mắt"
gọn mắt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có vẻ gọn gàng, tạo cảm giác dễ nhìn và dễ chịu. Ví dụ: "Căn phòng rất gọn mắt."
Từ liên quan
gọn gàng
Rất ngăn nắp, không có gì vướng víu (mô tả một cách tổng quát).
gọn hơ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Để chỉ việc gì đó được thực hiện rất gọn gàng, không tốn nhiều công sức hay thời gian.
gọn lỏn
(Khẩu ngữ) (âm thanh) quá ngắn, quá gọn, tạo cảm giác không đầy đủ hoặc cụt lủn.
gọn nhẹ
Từ miêu tả tổ chức hoặc hệ thống có cấu trúc đơn giản, ít bộ phận không cần thiết.
gọn thon lỏn
Miêu tả sự nhỏ gọn và thanh mảnh, thường chỉ về hình dáng của một người hoặc đồ vật.
gọng
(Phương ngữ) phần càng xe, thường được sử dụng để chỉ những chi tiết kim loại hoặc các bộ phận của xe
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.