gọn mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gọn mắt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có vẻ gọn gàng, tạo cảm giác dễ nhìn và dễ chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng rất gọn mắt."
  • 2."Bộ đồ này thật gọn mắt và thanh lịch."
  • 3."Ngôi nhà nhỏ ấy thật sự gọn mắt và ấm cúng."

Lưu ý khi sử dụng "gọn mắt"

Lưu ý về tính từ

"gọn mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gọn mắt"

gọn mắt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có vẻ gọn gàng, tạo cảm giác dễ nhìn và dễ chịu. Ví dụ: "Căn phòng rất gọn mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này