gọn hơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gọn hơ (Tính từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Để chỉ việc gì đó được thực hiện rất gọn gàng, không tốn nhiều công sức hay thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi việc trong nhà, nó làm gọn hơ."
  • 2."Công việc chuẩn bị cho buổi tiệc hôm qua diễn ra gọn hơ."
  • 3."Anh ấy luôn tìm cách làm bài tập gọn hơ để có nhiều thời gian nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "gọn hơ"

Lưu ý về tính từ

"gọn hơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gọn hơ"

gọn hơ là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) Để chỉ việc gì đó được thực hiện rất gọn gàng, không tốn nhiều công sức hay thời gian. Ví dụ: "Mọi việc trong nhà, nó làm gọn hơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này