gọn gàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gọn gàng (Tính từ)

Rất ngăn nắp, không có gì vướng víu (mô tả một cách tổng quát).

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà cửa gọn gàng."
  • 2."Ăn mặc gọn gàng."
  • 3."Bàn làm việc của anh ấy luôn gọn gàng và ngăn nắp."
  • 4."Cô ấy thích sắp xếp đồ đạc một cách gọn gàng."

Lưu ý khi sử dụng "gọn gàng"

Lưu ý về tính từ

"gọn gàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gọn gàng"

gọn gàng là tính từ trong tiếng Việt. Rất ngăn nắp, không có gì vướng víu (mô tả một cách tổng quát). Ví dụ: "Nhà cửa gọn gàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này