gon

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gon (Danh từ)

Cỏ được sử dụng để dệt chiếu và đan buồm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếu gon"
  • 2."Người thợ lành nghề biết cách chọn gon để làm chiếu bền đẹp."
  • 3."Chiếc thuyền được đan từ gon rất nhẹ và chắc chắn."

Lưu ý khi sử dụng "gon"

Lưu ý về danh từ

"gon" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gon"

gon là danh từ trong tiếng Việt. Cỏ được sử dụng để dệt chiếu và đan buồm. Ví dụ: "Chiếu gon"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này