gỡ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gỡ (Động từ)

Lấy lại phần nào để bù vào chỗ đã bỏ ra hoặc đã bị thiệt hại.

Ví dụ (4)
  • 1."Gỡ lại một bàn."
  • 2."Cố tìm cách để gỡ lại vốn."
  • 3."Chúng ta cần gỡ lại những gì đã mất."
  • 4."Anh ấy đã gỡ lại được số tiền đã thua trong ván cược trước."

Lưu ý khi sử dụng "gỡ"

Lưu ý về động từ

"gỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gỡ"

gỡ là động từ trong tiếng Việt. Lấy lại phần nào để bù vào chỗ đã bỏ ra hoặc đã bị thiệt hại. Ví dụ: "Gỡ lại một bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này