gỡ gạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gỡ gạc (Động từ)

(Khẩu ngữ) tìm cách khôi phục lại một phần nào đó mà trước đó đã bị mất mát hoặc không đạt được.

Ví dụ (3)
  • 1."Cố gỡ gạc mà không được."
  • 2."Anh ấy đã cố gắng gỡ gạc lại những gì đã mất."
  • 3."Chúng ta cần tìm cách gỡ gạc những thiệt hại đã gây ra."

Lưu ý khi sử dụng "gỡ gạc"

Lưu ý về động từ

"gỡ gạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gỡ gạc"

gỡ gạc là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tìm cách khôi phục lại một phần nào đó mà trước đó đã bị mất mát hoặc không đạt được. Ví dụ: "Cố gỡ gạc mà không được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này