gỡ lỗi
Định nghĩa
Nghĩa 1: gỡ lỗi (Động từ)
Tìm kiếm và khắc phục các lỗi trong chương trình máy tính.
- 1."Nhóm lập trình viên đang gỡ lỗi phần mềm trước khi phát hành."
- 2."Khi gỡ lỗi, bạn cần kiểm tra từng dòng mã để xác định nguyên nhân gây ra lỗi."
Lưu ý khi sử dụng "gỡ lỗi"
Lưu ý về động từ
"gỡ lỗi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "gỡ lỗi"
gỡ lỗi là động từ trong tiếng Việt. Tìm kiếm và khắc phục các lỗi trong chương trình máy tính. Ví dụ: "Nhóm lập trình viên đang gỡ lỗi phần mềm trước khi phát hành."
Từ liên quan
gởi gắm
Hành động truyền đạt hoặc để lại điều gì cho người khác chăm sóc hoặc quản lý.
gỡ
Lấy lại phần nào để bù vào chỗ đã bỏ ra hoặc đã bị thiệt hại.
gỡ gạc
(Khẩu ngữ) tìm cách khôi phục lại một phần nào đó mà trước đó đã bị mất mát hoặc không đạt được.
gỡ rối
Giải quyết tình trạng rối rắm, không yên ổn, trở về trạng thái bình thường.
gỡ tội
Dùng lý lẽ hoặc bằng chứng để giảm nhẹ hoặc thoát tội.
gợi
Làm nảy sinh hoặc khiến người khác nhớ đến điều gì đó qua một sự liên tưởng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.