gỡ lỗi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gỡ lỗi (Động từ)

Tìm kiếm và khắc phục các lỗi trong chương trình máy tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhóm lập trình viên đang gỡ lỗi phần mềm trước khi phát hành."
  • 2."Khi gỡ lỗi, bạn cần kiểm tra từng dòng mã để xác định nguyên nhân gây ra lỗi."

Lưu ý khi sử dụng "gỡ lỗi"

Lưu ý về động từ

"gỡ lỗi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gỡ lỗi"

gỡ lỗi là động từ trong tiếng Việt. Tìm kiếm và khắc phục các lỗi trong chương trình máy tính. Ví dụ: "Nhóm lập trình viên đang gỡ lỗi phần mềm trước khi phát hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này