giương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giương (Động từ)

Hành động mở ra, căng ra hết mức và nâng cao lên.

Ví dụ (4)
  • 1."Thuyền giương buồm ra khơi."
  • 2."Giương cao ngọn cờ."
  • 3."Giương mắt ra nhìn."
  • 4."Cô ấy giương rộng tay để chào đón mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "giương"

Lưu ý về động từ

"giương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giương"

giương là động từ trong tiếng Việt. Hành động mở ra, căng ra hết mức và nâng cao lên. Ví dụ: "Thuyền giương buồm ra khơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này