giương vây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giương vây (Động từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sức mạnh hoặc lực lượng một cách phô trương để khoe khoang hoặc để gây ấn tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc giương vây của nhóm thanh niên thu hút nhiều sự chú ý."
  • 2."Họ đã thật sự giương vây khi dám đối đầu với đối thủ mạnh."
  • 3."Cuộc giương vây diễn ra trong buổi lễ kỷ niệm."

Lưu ý khi sử dụng "giương vây"

Lưu ý về động từ

"giương vây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giương vây"

giương vây là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sức mạnh hoặc lực lượng một cách phô trương để khoe khoang hoặc để gây ấn tượng. Ví dụ: "Cuộc giương vây của nhóm thanh niên thu hút nhiều sự chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này