giương mắt ếch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giương mắt ếch (Động từ)

Hành động mở to mắt, thường thể hiện sự ngạc nhiên hoặc hiếu kỳ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin cô ấy trúng tuyển, tôi giương mắt ếch vì không thể tin nổi."
  • 2."Mọi người đều giương mắt ếch khi thấy chiếc xe sang trọng dừng trước cửa."
  • 3."Tôi giương mắt ếch khi thấy giá của chiếc đồng hồ đó quá đắt."

Lưu ý khi sử dụng "giương mắt ếch"

Lưu ý về động từ

"giương mắt ếch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giương mắt ếch"

giương mắt ếch là động từ trong tiếng Việt. Hành động mở to mắt, thường thể hiện sự ngạc nhiên hoặc hiếu kỳ. Ví dụ: "Khi nghe tin cô ấy trúng tuyển, tôi giương mắt ếch vì không thể tin nổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này