giúi giụi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giúi giụi (Động từ)

Hành động di chuyển hoặc ấn cái gì đó vào một chỗ kín hoặc khó thấy, thường là để giấu đi.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy giúi giụi chiếc bí vào trong túi."
  • 2."Cô ấy giúi giụi bức thư vào ngăn kéo để không ai thấy."

Lưu ý khi sử dụng "giúi giụi"

Lưu ý về động từ

"giúi giụi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giúi giụi"

giúi giụi là động từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển hoặc ấn cái gì đó vào một chỗ kín hoặc khó thấy, thường là để giấu đi. Ví dụ: "Anh ấy giúi giụi chiếc bí vào trong túi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này