giúp việc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giúp việc (Động từ)

Làm những công việc phục vụ sinh hoạt cho một gia đình nào đó để nhận thù lao.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà có trẻ con, phải thuê người giúp việc."
  • 2."Cô ấy làm giúp việc cho một gia đình ở thành phố."
  • 3."Họ cần tìm người giúp việc để dọn dẹp nhà cửa."

Lưu ý khi sử dụng "giúp việc"

Lưu ý về động từ

"giúp việc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giúp việc"

giúp việc là động từ trong tiếng Việt. Làm những công việc phục vụ sinh hoạt cho một gia đình nào đó để nhận thù lao. Ví dụ: "Nhà có trẻ con, phải thuê người giúp việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này