giúp sức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giúp sức (Động từ)

Góp sức để hỗ trợ thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tận tâm giúp sức."
  • 2."Đi cùng để giúp sức lúc khó khăn."
  • 3."Họ đến giúp sức trong ngày làm lễ."
  • 4."Mọi người hãy cùng nhau giúp sức để hoàn thành dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "giúp sức"

Lưu ý về động từ

"giúp sức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giúp sức"

giúp sức là động từ trong tiếng Việt. Góp sức để hỗ trợ thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Tận tâm giúp sức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này