giúi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giúi (Động từ)

Đặt cái gì vào chỗ kín, hoặc để cho nó nằm gọn trong một không gian nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã giúi tiền vào trong túi áo để không bị rơi."
  • 2."Cô ấy giúi mấy quyển sách vào trong ba lô cho dễ mang theo."
  • 3."Anh ấy giúi chiếc điện thoại vào trong túi quần để rảnh tay."
2
Động từ

Nghĩa 2: giúi (Động từ)

Gửi gắm, nhờ cậy ai đó giữ gì cho mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã giúi con mèo cho hàng xóm chăm sóc trong lúc đi du lịch."
  • 2."Chị gái tôi giúi cái bánh sinh nhật cho bạn bè giữ thay vì mang đi."
  • 3."Mẹ tôi giúi tôi vài lời dặn trước khi đi công tác xa."

Lưu ý khi sử dụng "giúi"

Lưu ý về động từ

"giúi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "giúi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giúi"

giúi là động từ trong tiếng Việt. Đặt cái gì vào chỗ kín, hoặc để cho nó nằm gọn trong một không gian nhỏ. Ví dụ: "Tôi đã giúi tiền vào trong túi áo để không bị rơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này