giú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giú (Động từ)

(Phương ngữ) hành động làm cho một vật không còn căng chín, thường dùng cho chuối.

Ví dụ (2)
  • 1."Giú chuối để chúng chín nhanh hơn."
  • 2."Mọi người thường giú chuối trước khi làm bánh."

Lưu ý khi sử dụng "giú"

Lưu ý về động từ

"giú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giú"

giú là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động làm cho một vật không còn căng chín, thường dùng cho chuối. Ví dụ: "Giú chuối để chúng chín nhanh hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này