giữ ý

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giữ ý (Động từ)

Hành động giữ gìn sự thận trọng, chỉn chu trong lời nói và cử chỉ để tránh hiểu lầm hoặc gây phật ý cho người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Biết bạn buồn nên giữ ý không hỏi."
  • 2."Nói năng phải biết giữ ý."
  • 3."Khi tham gia cuộc họp, hãy giữ ý để không làm mất lòng đồng nghiệp."
  • 4."Cô ấy luôn giữ ý trong cách giao tiếp với khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "giữ ý"

Lưu ý về động từ

"giữ ý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giữ ý"

giữ ý là động từ trong tiếng Việt. Hành động giữ gìn sự thận trọng, chỉn chu trong lời nói và cử chỉ để tránh hiểu lầm hoặc gây phật ý cho người khác. Ví dụ: "Biết bạn buồn nên giữ ý không hỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này