giới hạn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giới hạn (Danh từ)

Một mức độ hoặc quy định mà một cái gì đó không thể vượt qua.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình cần xác định giới hạn thời gian cho bài tập này."
  • 2."Giới hạn tốc độ trong khu vực này là 40 km/h."
  • 3."Chúng ta nên đặt ra giới hạn ngân sách cho chuyến du lịch."
2
Động từ

Nghĩa 2: giới hạn (Động từ)

Hành động làm cho một cái gì đó trở nên có quy định hoặc hạn chế.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy quyết định giới hạn việc sử dụng điện thoại của con cái."
  • 2."Chúng ta cần giới hạn số người tham gia hội thảo để thuận tiện hơn."
  • 3."Họ đã giới hạn thời gian chơi game của trẻ em trong một giờ mỗi ngày."

Lưu ý khi sử dụng "giới hạn"

Lưu ý về động từ

"giới hạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giới hạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giới hạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giới hạn"

giới hạn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một mức độ hoặc quy định mà một cái gì đó không thể vượt qua. Ví dụ: "Mình cần xác định giới hạn thời gian cho bài tập này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này