giội gáo nước lạnh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giội gáo nước lạnh (Động từ)

Hành động đổ nước lạnh từ gáo lên cơ thể, thường để tắm hay để xả nước cho mát.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy đứa trẻ đang chơi đùa và thi nhau giội gáo nước lạnh vào nhau."
  • 2."Hôm nay trời nóng quá, tôi quyết định giội gáo nước lạnh lên người cho bớt oi."
  • 3."Sau khi làm vườn, ông ấy thường giội gáo nước lạnh để thư giãn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giội gáo nước lạnh (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình trong việc đổ nước lạnh từ một gáo lên ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giội gáo nước lạnh là một cách giải nhiệt phổ biến vào mùa hè."
  • 2."Trẻ con rất thích giội gáo nước lạnh trong những ngày hè nóng bức."
  • 3."Chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc với nhiều trò chơi, trong đó có giội gáo nước lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "giội gáo nước lạnh"

Lưu ý về động từ

"giội gáo nước lạnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giội gáo nước lạnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giội gáo nước lạnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giội gáo nước lạnh"

giội gáo nước lạnh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động đổ nước lạnh từ gáo lên cơ thể, thường để tắm hay để xả nước cho mát. Ví dụ: "Mấy đứa trẻ đang chơi đùa và thi nhau giội gáo nước lạnh vào nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này