giở giọng
Định nghĩa
Nghĩa 1: giở giọng (Động từ)
Có cách nói hoặc thái độ trái ngược với trước đó, thường mang ý nghĩa không trung thực.
- 1."Doạ dẫm mãi không được lại giở giọng nịnh nọt."
- 2."Khi gặp khó khăn, anh ta liền giở giọng xin giúp đỡ."
- 3."Cô ấy đã giở giọng khi nói về vấn đề mà trước đây cô không quan tâm."
Lưu ý khi sử dụng "giở giọng"
Lưu ý về động từ
"giở giọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giở giọng"
giở giọng là động từ trong tiếng Việt. Có cách nói hoặc thái độ trái ngược với trước đó, thường mang ý nghĩa không trung thực. Ví dụ: "Doạ dẫm mãi không được lại giở giọng nịnh nọt."
Từ liên quan
giở chứng
Hành động làm điều gì đó một cách bất ngờ hoặc không như mong đợi, thường để gây sự chú ý hoặc gây rối.
giở dạ
Hành động hoặc biểu hiện tâm trạng dối trá, không thành thật.
giở giói
Diễn tả hành động làm trò hề hoặc gây rối một cách không cần thiết.
giở giời
(Phương ngữ) Chỉ hành động lật thời gian hay quấy rối tâm trí của người khác.
giở mặt
(Phương ngữ) Hành động phản bội hoặc trở mặt với ai đó.
giở quẻ
(Khẩu ngữ) thay đổi thái độ hoặc trạng thái một cách đột ngột, theo chiều hướng xấu, gây ra khó khăn hoặc phiền phức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.