giò

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giò (Danh từ)

Một từ dùng để chỉ dò phong lan.

2
Danh từ

Nghĩa 2: giò (Danh từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ cẳng chân của người.

Ví dụ (2)
  • 1."Co giò lên mà chạy."
  • 2."Đừng để chân bị trẹo, co giò chạy nhanh lên."
3
Danh từ

Nghĩa 3: giò (Danh từ)

Món ăn được chế biến từ thịt thái mỏng hoặc giã nhỏ, sau đó bó chặt bằng lá và luộc chín.

Ví dụ (2)
  • 1."Cắt một khoanh giò."
  • 2."Trên bàn có đĩa giò với hương vị thơm ngon."

Lưu ý khi sử dụng "giò"

Lưu ý về danh từ

"giò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giò" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giò"

giò là danh từ trong tiếng Việt. Một từ dùng để chỉ dò phong lan.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này