giêng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giêng (Danh từ)

Thuật ngữ chỉ tháng Giêng (tháng một trong lịch âm).

Ví dụ (3)
  • 1."Ra giêng"
  • 2."Tết Nguyên Đán thường rơi vào đầu tháng giêng."
  • 3."Mọi người thường sum họp vào dịp đầu năm giêng."

Lưu ý khi sử dụng "giêng"

Lưu ý về danh từ

"giêng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giêng"

giêng là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ chỉ tháng Giêng (tháng một trong lịch âm). Ví dụ: "Ra giêng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này