giật thột

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giật thột (Động từ)

(Phương ngữ) hành động giật mình, phản xạ bất ngờ khi gặp điều gì đó bất ngờ.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi giật thột khi nghe tiếng động lạ giữa đêm."
  • 2."Cô ấy giật thột khi thấy một con mèo nhảy ra từ bụi cây."

Lưu ý khi sử dụng "giật thột"

Lưu ý về động từ

"giật thột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giật thột"

giật thột là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động giật mình, phản xạ bất ngờ khi gặp điều gì đó bất ngờ. Ví dụ: "Tôi giật thột khi nghe tiếng động lạ giữa đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này