giật nóng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giật nóng (Động từ)

Vay một khoản tiền một cách gấp gáp do nhu cầu khẩn cấp, với ý định trả ngay sau đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giật nóng ít tiền để mua thuốc."
  • 2."Cô ấy giật nóng một triệu để trang trải tiền học phí."
  • 3."Anh ấy thường giật nóng tiền khi có việc gấp."

Lưu ý khi sử dụng "giật nóng"

Lưu ý về động từ

"giật nóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giật nóng"

giật nóng là động từ trong tiếng Việt. Vay một khoản tiền một cách gấp gáp do nhu cầu khẩn cấp, với ý định trả ngay sau đó. Ví dụ: "Giật nóng ít tiền để mua thuốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này