giật nợ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giật nợ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động lấy đi tài sản của người khác một cách thô bạo nhằm để thanh toán nợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ đạc trong nhà bị người ta giật nợ hết cả."
  • 2."Họ đến giật nợ chiếc xe của tôi vì không trả tiền đúng hạn."
  • 3."Việc giật nợ không chỉ gây thiệt hại mà còn ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa hai bên."

Lưu ý khi sử dụng "giật nợ"

Lưu ý về động từ

"giật nợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giật nợ"

giật nợ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động lấy đi tài sản của người khác một cách thô bạo nhằm để thanh toán nợ. Ví dụ: "Đồ đạc trong nhà bị người ta giật nợ hết cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này