giắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: giắt (Động từ)
Hành động làm cho một vật mắc vào một kẽ hở.
- 1."Giắt dao găm vào thắt lưng."
- 2."Thịt gà giắt kẽ răng."
- 3."Tiền giắt lưng (kng; mang theo người)."
- 4."Cô ấy giắt khóa vào trong túi."
Lưu ý khi sử dụng "giắt"
Lưu ý về động từ
"giắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giắt"
giắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một vật mắc vào một kẽ hở. Ví dụ: "Giắt dao găm vào thắt lưng."
Từ liên quan
giật thột
(Phương ngữ) hành động giật mình, phản xạ bất ngờ khi gặp điều gì đó bất ngờ.
giậu
Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và dày tạo thành rào chắn để ngăn cách sân, vườn.
giậu đổ bìm leo
Cây leo có lá hình tròn, thường mọc ở nơi ẩm ướt, lá thường được dùng làm thức ăn.
giằm
Làm cho nát nhỏ ra bằng cách ấn mạnh nhiều lần bằng vật cứng, như thìa, đũa, v.v.
giằng
Liên kết các kết cấu trong công trình xây dựng để tăng cường độ vững chãi.
giằng co
Trong tình huống mà hai bên đều mạnh ngang nhau, không bên nào giành được ưu thế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.