giắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giắt (Động từ)

Hành động làm cho một vật mắc vào một kẽ hở.

Ví dụ (4)
  • 1."Giắt dao găm vào thắt lưng."
  • 2."Thịt gà giắt kẽ răng."
  • 3."Tiền giắt lưng (kng; mang theo người)."
  • 4."Cô ấy giắt khóa vào trong túi."

Lưu ý khi sử dụng "giắt"

Lưu ý về động từ

"giắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giắt"

giắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một vật mắc vào một kẽ hở. Ví dụ: "Giắt dao găm vào thắt lưng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này