giật lửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giật lửa (Động từ)

(Khẩu ngữ, Ít dùng) có nghĩa giống như giật nóng, thường chỉ hành động kiếm tiền một cách nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giật nóng là cách kiếm tiền tạm thời nhưng cần cẩn thận."
  • 2.""Hôm nay đi giật lửa được mấy đồng, anh cầm lấy bảo nó đi mua một vài đĩa gì tí nữa chén vậy.""
  • 3."Tôi vừa giật lửa xong, có được một ít tiền tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "giật lửa"

Lưu ý về động từ

"giật lửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giật lửa"

giật lửa là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ, Ít dùng) có nghĩa giống như giật nóng, thường chỉ hành động kiếm tiền một cách nhanh chóng. Ví dụ: "Giật nóng là cách kiếm tiền tạm thời nhưng cần cẩn thận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này