giật mình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giật mình (Động từ)

Hành động bất ngờ, cảm thấy lo lắng hoặc hoảng sợ do một điều không ngờ tới.

Ví dụ (4)
  • 1."Giật mình vì thấy tóc đã điểm bạc."
  • 2."Có tật giật mình (tng)."
  • 3."Tôi giật mình khi nghe tiếng động lạ lúc nửa đêm."
  • 4."Cô ấy giật mình khi thấy bóng người phía sau."

Lưu ý khi sử dụng "giật mình"

Lưu ý về động từ

"giật mình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giật mình"

giật mình là động từ trong tiếng Việt. Hành động bất ngờ, cảm thấy lo lắng hoặc hoảng sợ do một điều không ngờ tới. Ví dụ: "Giật mình vì thấy tóc đã điểm bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này