giẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giẻ (Danh từ)

Cây leo thuộc họ na, có lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, với hương thơm đặc trưng.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoa giẻ nở vào mùa hè."
  • 2."Cây giẻ thường được trồng trong vườn để làm cảnh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giẻ (Danh từ)

Mảnh vải vụn hoặc quần áo rách không còn sử dụng, thường được dùng để lau hoặc rửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Giẻ rách đã được sử dụng nhiều lần."
  • 2."Giẻ rửa bát cần phải thay mới sau khi sử dụng lâu."
  • 3."Tôi dùng giẻ lau để vệ sinh bàn."

Lưu ý khi sử dụng "giẻ"

Lưu ý về danh từ

"giẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giẻ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giẻ"

giẻ là danh từ trong tiếng Việt. Cây leo thuộc họ na, có lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, với hương thơm đặc trưng. Ví dụ: "Hoa giẻ nở vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này