giáp xác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giáp xác (Danh từ)

Động vật không xương sống có vỏ cứng bên ngoài cơ thể, thở bằng mang, chẳng hạn như tôm, cua, và các loại hải sản tương tự.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôm và cua đều là những loài giáp xác rất phổ biến trong ẩm thực Việt Nam."
  • 2."Giáp xác có thể sống trong cả môi trường nước ngọt và nước mặn."

Lưu ý khi sử dụng "giáp xác"

Lưu ý về danh từ

"giáp xác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giáp xác"

giáp xác là danh từ trong tiếng Việt. Động vật không xương sống có vỏ cứng bên ngoài cơ thể, thở bằng mang, chẳng hạn như tôm, cua, và các loại hải sản tương tự. Ví dụ: "Tôm và cua đều là những loài giáp xác rất phổ biến trong ẩm thực Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này