giập giờn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giập giờn (Động từ)

Chỉ hành động lao vào hoặc nhấn chìm một thứ gì đó xuống dưới nước hay một môi trường khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã giập giờn chiếc thuyền nhỏ khi cố lướt qua sóng lớn."
  • 2."Chúng ta cần giập giờn hoa vào trong nước để nó tươi lâu hơn."
  • 3."Đứa trẻ nghịch ngợm giập giờn những cục đá xuống hồ, tạo ra tiếng ồn lớn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: giập giờn (Tính từ)

Miêu tả trạng thái cho thấy một thứ gì đó bị ngập hoặc đè nén xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Nơi đó giập giờn nước nên không thể đi được."
  • 2."Chiếc áo này giập giờn đất bẩn vì hôm qua trời mưa."
  • 3."Cảnh vật xung quanh giập giờn những cơn sóng mãnh liệt."

Lưu ý khi sử dụng "giập giờn"

Lưu ý về động từ

"giập giờn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"giập giờn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "giập giờn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giập giờn"

giập giờn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động lao vào hoặc nhấn chìm một thứ gì đó xuống dưới nước hay một môi trường khác. Ví dụ: "Tôi đã giập giờn chiếc thuyền nhỏ khi cố lướt qua sóng lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này