giập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giập (Động từ)

Hành động làm cho vật tương đối mềm bị bẹp hoặc nứt ra do va chạm.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả chuối bị giập."
  • 2."Đánh rắn phải đánh giập đầu (tng)."
  • 3."Túi nhựa bị giập khi để dưới nặng."

Lưu ý khi sử dụng "giập"

Lưu ý về động từ

"giập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giập"

giập là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho vật tương đối mềm bị bẹp hoặc nứt ra do va chạm. Ví dụ: "Quả chuối bị giập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này