giao nhận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao nhận (Động từ)

Hành động giao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm các thủ tục giao nhận hàng."
  • 2."Chúng tôi đã hoàn tất giao nhận hợp đồng."
  • 3."Giao nhận hàng hóa đúng hạn là rất quan trọng trong kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "giao nhận"

Lưu ý về động từ

"giao nhận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao nhận"

giao nhận là động từ trong tiếng Việt. Hành động giao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên. Ví dụ: "Làm các thủ tục giao nhận hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này