giao cảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao cảm (Động từ)

Cảm thông và chia sẻ những cảm xúc tương đồng giữa hai người.

Ví dụ (3)
  • 1."Có sự giao cảm, đồng điệu giữa hai tâm hồn."
  • 2."Họ thật sự giao cảm khi cùng chia sẻ những nỗi buồn."
  • 3."Cặp đôi này đã giao cảm sâu sắc sau nhiều năm bên nhau."

Lưu ý khi sử dụng "giao cảm"

Lưu ý về động từ

"giao cảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao cảm"

giao cảm là động từ trong tiếng Việt. Cảm thông và chia sẻ những cảm xúc tương đồng giữa hai người. Ví dụ: "Có sự giao cảm, đồng điệu giữa hai tâm hồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này