giao cắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giao cắt (Động từ)

Hành động giao nhau hoặc cắt ngang qua nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ."
  • 2."Hai đường thẳng này giao cắt tại một góc nhất định."
  • 3."Các tuyến đường giao cắt tạo thành những nút giao thông phức tạp."

Lưu ý khi sử dụng "giao cắt"

Lưu ý về động từ

"giao cắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giao cắt"

giao cắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động giao nhau hoặc cắt ngang qua nhau. Ví dụ: "Điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này