giao diện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giao diện (Danh từ)

Phần kết nối giữa hai linh kiện hoặc thiết bị thuộc phần cứng của máy tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Giao diện USB cho phép kết nối giữa máy tính và các thiết bị ngoại vi."
  • 2."Cần kiểm tra giao diện mạng để đảm bảo kết nối ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "giao diện"

Lưu ý về danh từ

"giao diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giao diện"

giao diện là danh từ trong tiếng Việt. Phần kết nối giữa hai linh kiện hoặc thiết bị thuộc phần cứng của máy tính. Ví dụ: "Giao diện USB cho phép kết nối giữa máy tính và các thiết bị ngoại vi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này