giáng hạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giáng hạ (Động từ)

(Thần linh) từ trên trời hiện xuống, theo tín ngưỡng trong dân gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiên lôi giáng hạ."
  • 2."Họ tin rằng thần sẽ giáng hạ để ban phước lành cho dân."
  • 3."Mỗi mùa lễ hội, người ta lại cầu khấn mong thần linh giáng hạ."

Lưu ý khi sử dụng "giáng hạ"

Lưu ý về động từ

"giáng hạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giáng hạ"

giáng hạ là động từ trong tiếng Việt. (Thần linh) từ trên trời hiện xuống, theo tín ngưỡng trong dân gian. Ví dụ: "Thiên lôi giáng hạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này