giang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giang (Danh từ)

Chim thuộc họ cò, có kích thước lớn hơn, mỏ dài và cong.

Ví dụ (2)
  • 1."Chim giang thường sống ở vùng đầm lầy."
  • 2."Tôi vừa thấy một con giang bay qua hồ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giang (Danh từ)

Cây thuộc nhóm tre nứa, thân dẻo dai, thường được sử dụng để đan lát hoặc làm dây buộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Những chiếc giang được dùng để dựng lều trong lúc cắm trại."
  • 2."Người thợ dùng giang để kết thành những sản phẩm thủ công mỹ nghệ."

Lưu ý khi sử dụng "giang"

Lưu ý về danh từ

"giang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giang"

giang là danh từ trong tiếng Việt. Chim thuộc họ cò, có kích thước lớn hơn, mỏ dài và cong. Ví dụ: "Chim giang thường sống ở vùng đầm lầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này