gian tế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gian tế (Danh từ)

Người đi do thám nhằm thực hiện mưu đồ xấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắt được một tên gian tế."
  • 2."Lực lượng an ninh đã phát hiện ra một gian tế trong khu vực."
  • 3."Gian tế thường lợi dụng lòng tin của người khác để thực hiện kế hoạch của mình."

Lưu ý khi sử dụng "gian tế"

Lưu ý về danh từ

"gian tế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gian tế"

gian tế là danh từ trong tiếng Việt. Người đi do thám nhằm thực hiện mưu đồ xấu. Ví dụ: "Bắt được một tên gian tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này