gian nguy

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gian nguy (Tính từ)

Có tính chất nguy hiểm, đáng sợ, có thể gây hại hoặc tổn thất

Ví dụ (3)
  • 1."Đêm qua, tôi nghe thấy tiếng động gian nguy từ phía sau nhà."
  • 2."Đi vào khu vực ấy là rất gian nguy, bạn nên cẩn thận."
  • 3."Căng thẳng trong cuộc họp hôm nay tạo ra bầu không khí gian nguy."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gian nguy (Danh từ)

Tình huống hoặc điều kiện có thể gây ra nguy hiểm hoặc khổ sở

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần phải chuẩn bị sẵn sàng cho mọi gian nguy trong quá trình làm việc."
  • 2."Trong cuộc sống, đôi khi chúng ta gặp nhiều gian nguy không mong muốn."
  • 3."Tình thế này thật sự là một gian nguy lớn đối với gia đình tôi."

Lưu ý khi sử dụng "gian nguy"

Lưu ý về tính từ

"gian nguy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gian nguy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gian nguy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gian nguy"

gian nguy là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có tính chất nguy hiểm, đáng sợ, có thể gây hại hoặc tổn thất Ví dụ: "Đêm qua, tôi nghe thấy tiếng động gian nguy từ phía sau nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này