gian lậu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gian lậu (Tính từ)

Ít dùng, mang nghĩa giống như gian lận.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành vi gian lận sẽ bị xử lý nghiêm."
  • 2."Buôn bán gian lậu là hành động vi phạm pháp luật."
  • 3."Anh ta bị phát hiện có những hoạt động gian lậu."

Lưu ý khi sử dụng "gian lậu"

Lưu ý về tính từ

"gian lậu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gian lậu"

gian lậu là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, mang nghĩa giống như gian lận. Ví dụ: "Hành vi gian lận sẽ bị xử lý nghiêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này