gian phụ
Định nghĩa
Nghĩa 1: gian phụ (Danh từ)
Một từ cũ, ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'dâm phụ'.
- 1."dâm phụ"
- 2."Có người vẫn nhớ câu chuyện về những gian phụ trong lịch sử."
- 3."Gian phụ thường bị xem xét một cách tiêu cực trong văn hóa dân gian."
Lưu ý khi sử dụng "gian phụ"
Lưu ý về danh từ
"gian phụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "gian phụ"
gian phụ là danh từ trong tiếng Việt. Một từ cũ, ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'dâm phụ'. Ví dụ: "dâm phụ"
Từ liên quan
gian nguy
Có tính chất nguy hiểm, đáng sợ, có thể gây hại hoặc tổn thất
gian phi
Người có hành vi bất hợp pháp, làm việc trái pháp luật.
gian phu
Người đàn ông có quan hệ tình cảm hoặc tình dục với phụ nữ đã có chồng.
gian tham
Tính cách gian giảo và tham lam.
gian thương
Người buôn bán gian lận, vi phạm pháp luật.
gian thần
Người bề tôi lừa dối vua, hại dân, làm tổn hại những người trung nghĩa hoặc có âm mưu cướp ngôi vua.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.