gian phi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gian phi (Danh từ)

Người có hành vi bất hợp pháp, làm việc trái pháp luật.

Ví dụ (4)
  • 1."Phòng kẻ gian phi."
  • 2."Quân gian phi."
  • 3."Cảnh sát đã bắt giữ nhiều kẻ gian phi trong đêm qua."
  • 4."Chúng ta cần cảnh giác với những gian phi xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "gian phi"

Lưu ý về danh từ

"gian phi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gian phi"

gian phi là danh từ trong tiếng Việt. Người có hành vi bất hợp pháp, làm việc trái pháp luật. Ví dụ: "Phòng kẻ gian phi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này