gian khổ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gian khổ (Danh từ)

Sự nghèo khó, thiệt thòi và chịu nhiều vất vả trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi đã trải qua nhiều gian khổ trong những năm đầu lập nghiệp."
  • 2."Cô ấy luôn kể về những gian khổ mà mẹ mình đã phải chịu đựng để nuôi dưỡng các con."
  • 3."Trong thời kỳ kháng chiến, người dân sống trong gian khổ nhưng vẫn quyết tâm bảo vệ đất nước."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gian khổ (Tính từ)

Có tính chất chịu đựng nhiều khó khăn, khắc nghiệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống nơi đây thật gian khổ, nhưng mọi người vẫn luôn lạc quan."
  • 2."Họ đã trải qua những ngày gian khổ trong bệnh viện, nhưng vẫn không từ bỏ hy vọng."
  • 3."Mặc dù gian khổ, anh ấy vẫn không ngừng phấn đấu để đạt được ước mơ của mình."

Lưu ý khi sử dụng "gian khổ"

Lưu ý về tính từ

"gian khổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gian khổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gian khổ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gian khổ"

gian khổ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự nghèo khó, thiệt thòi và chịu nhiều vất vả trong cuộc sống. Ví dụ: "Gia đình tôi đã trải qua nhiều gian khổ trong những năm đầu lập nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này