gián cách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gián cách (Danh từ)

Khoảng cách giữa các đối tượng theo chiều ngang.

Ví dụ (4)
  • 1."Dàn hàng ngang theo gián cách một cánh tay."
  • 2."Giữ đúng cự li gián cách."
  • 3."Chúng tôi sắp xếp bàn ghế với gián cách hợp lý."
  • 4."Các học sinh đứng gián cách để tạo không gian thoải mái."

Lưu ý khi sử dụng "gián cách"

Lưu ý về danh từ

"gián cách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gián cách"

gián cách là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng cách giữa các đối tượng theo chiều ngang. Ví dụ: "Dàn hàng ngang theo gián cách một cánh tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này