giần sàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giần sàng (Danh từ)

Cây thân cỏ mọc hoang, có lá xẻ như lông chim và cụm hoa toả ra hình dáng giống cái giần, thường được sử dụng trong y học.

Ví dụ (2)
  • 1."Giần sàng thường được dùng để chế biến các bài thuốc dân gian."
  • 2."Trong vườn của bà, có nhiều cây giần sàng mọc tự nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "giần sàng"

Lưu ý về danh từ

"giần sàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giần sàng"

giần sàng là danh từ trong tiếng Việt. Cây thân cỏ mọc hoang, có lá xẻ như lông chim và cụm hoa toả ra hình dáng giống cái giần, thường được sử dụng trong y học. Ví dụ: "Giần sàng thường được dùng để chế biến các bài thuốc dân gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này