giám sát

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giám sát (Động từ)

Theo dõi và kiểm tra việc thực hiện các quy định đã được đặt ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Giám sát việc thi hành hiệp định."
  • 2."Giám sát thi công."
  • 3."Chúng tôi cần giám sát quá trình sản xuất để đảm bảo chất lượng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giám sát (Danh từ)

(Từ cũ) Chức quan thời xưa có nhiệm vụ trông nom và coi sóc một loại công việc nhất định.

Ví dụ (1)
  • 1."Làm giám sát ngự sử."

Lưu ý khi sử dụng "giám sát"

Lưu ý về động từ

"giám sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giám sát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giám sát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giám sát"

giám sát là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Theo dõi và kiểm tra việc thực hiện các quy định đã được đặt ra. Ví dụ: "Giám sát việc thi hành hiệp định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này