giám định

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giám định (Động từ)

Xem xét và xác định thông qua phương pháp chuyên môn để đưa ra kết luận.

Ví dụ (3)
  • 1."Giám định y khoa là một quy trình cần thiết trong các vụ án."
  • 2."Giám định đồ cổ giúp xác định giá trị thật của hiện vật."
  • 3."Các chuyên gia đang giám định chất lượng mẫu vật để đưa ra đánh giá chính xác."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giám định (Danh từ)

Người đứng đầu, lãnh đạo một cơ quan, xí nghiệp, công ty, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Giám đốc nhà máy có trách nhiệm quản lý toàn bộ hoạt động sản xuất."
  • 2."Giám đốc Sở Giáo dục đề ra nhiều chính sách mới cho năm học tới."
  • 3."Ông ấy là giám đốc tài năng, luôn đưa ra những quyết định sáng suốt."

Lưu ý khi sử dụng "giám định"

Lưu ý về động từ

"giám định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giám định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giám định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giám định"

giám định là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Xem xét và xác định thông qua phương pháp chuyên môn để đưa ra kết luận. Ví dụ: "Giám định y khoa là một quy trình cần thiết trong các vụ án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này