giám định
Định nghĩa
Nghĩa 1: giám định (Động từ)
Xem xét và xác định thông qua phương pháp chuyên môn để đưa ra kết luận.
- 1."Giám định y khoa là một quy trình cần thiết trong các vụ án."
- 2."Giám định đồ cổ giúp xác định giá trị thật của hiện vật."
- 3."Các chuyên gia đang giám định chất lượng mẫu vật để đưa ra đánh giá chính xác."
Nghĩa 2: giám định (Danh từ)
Người đứng đầu, lãnh đạo một cơ quan, xí nghiệp, công ty, v.v.
- 1."Giám đốc nhà máy có trách nhiệm quản lý toàn bộ hoạt động sản xuất."
- 2."Giám đốc Sở Giáo dục đề ra nhiều chính sách mới cho năm học tới."
- 3."Ông ấy là giám đốc tài năng, luôn đưa ra những quyết định sáng suốt."
Lưu ý khi sử dụng "giám định"
Lưu ý về động từ
"giám định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"giám định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "giám định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "giám định"
giám định là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Xem xét và xác định thông qua phương pháp chuyên môn để đưa ra kết luận. Ví dụ: "Giám định y khoa là một quy trình cần thiết trong các vụ án."
Từ liên quan
giám quốc
Danh từ chỉ người đứng đầu một quốc gia, tương đương với tổng thống.
giám sát
Theo dõi và kiểm tra việc thực hiện các quy định đã được đặt ra.
giám thị
(Từ cũ) chú ý và giám sát liên tục.
giám đốc thẩm
Cấp lãnh đạo trong hệ thống tư pháp có quyền xem xét lại các bản án, quyết định của tòa án cấp dưới và đưa ra phán quyết cuối cùng.
giám đốc điều hành
Người đứng đầu, phụ trách việc điều hành tất cả các bộ phận và hoạt động trong một tập đoàn hoặc công ty thương mại lớn.
gián
Bọ có thân dẹp, râu dài, cánh mỏng màu nâu, thường có mùi hôi và sống ở những nơi tối tăm, ẩm ướt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.