giám ngục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giám ngục (Danh từ)

Người đứng đầu, có trách nhiệm trông coi một nhà lao.

Ví dụ (2)
  • 1."Giám ngục có nhiệm vụ quản lý mọi hoạt động trong nhà tù."
  • 2."Ông ta từng là giám ngục của một nhà tù nổi tiếng trong quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "giám ngục"

Lưu ý về danh từ

"giám ngục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giám ngục"

giám ngục là danh từ trong tiếng Việt. Người đứng đầu, có trách nhiệm trông coi một nhà lao. Ví dụ: "Giám ngục có nhiệm vụ quản lý mọi hoạt động trong nhà tù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này