giám thị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giám thị (Động từ)

(Từ cũ) chú ý và giám sát liên tục.

Ví dụ (2)
  • 1."Kẻ tình nghi bị giám thị chặt chẽ."
  • 2."Cảnh sát giám thị những khu vực có tội phạm cao."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giám thị (Danh từ)

Người chuyên trách giám sát trong kỳ thi.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi phòng thi có hai giám thị."
  • 2."Giám thị hành lang cần đảm bảo trật tự trong suốt thời gian thi."
  • 3."Giám thị thường kiểm tra bài làm của thí sinh."

Lưu ý khi sử dụng "giám thị"

Lưu ý về động từ

"giám thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giám thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giám thị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giám thị"

giám thị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chú ý và giám sát liên tục. Ví dụ: "Kẻ tình nghi bị giám thị chặt chẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này