giam hãm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giam hãm (Động từ)

Buộc phải ở trong một tình trạng không thoải mái hoặc kém phát triển nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lễ giáo phong kiến đã giam hãm người phụ nữ."
  • 2."Sự thiếu giáo dục giam hãm tiềm năng của nhiều người trẻ."
  • 3."Cảm giác lo lắng giam hãm cô ấy trong sự im lặng."

Lưu ý khi sử dụng "giam hãm"

Lưu ý về động từ

"giam hãm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giam hãm"

giam hãm là động từ trong tiếng Việt. Buộc phải ở trong một tình trạng không thoải mái hoặc kém phát triển nào đó. Ví dụ: "Lễ giáo phong kiến đã giam hãm người phụ nữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này